Dụng cụ phay răng

SEZ Vật liệu
22
16
12
26
08
18
28
29
Mục yêu cầu
Cuộc điều tra
Trước
Kế tiếp
Mô tả sản phẩm

Dụng cụ phay răng bằng cacbua nguyên khối cung cấp độ chính xác cao khi phay các hình dạng răng phức tạp, đảm bảo dung sai chặt chẽ và bề mặt hoàn thiện tuyệt vời, loại bỏ vật liệu hiệu quả mà không gây ra các vết nứt nhỏ hoặc hư hỏng để đảm bảo tuổi thọ của phục hình răng, kéo dài tuổi thọ dụng cụ thông qua cấu trúc cacbua nguyên khối và lớp phủ tiên tiến, tương thích với nhiều loại vật liệu nha khoa bao gồm kim loại như titan và hợp kim coban-crom, gốm sứ như zirconia và lithium disilicate, nhựa composite và acrylic được sử dụng trong phòng thí nghiệm nha khoa, phòng khám nha khoa CAD/CAM, phục hình răng và các ứng dụng chỉnh nha.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật sản phẩm
Type No. Diameter Flute Length Effective Length OAL Shank Dia.
SEZ20402 R 0.2 0.6 2 50 4
SEZ20404 R 0.2 0.6 4 50 4
SEZ20502 R 0.25 0.8 2 50 4
SEZ20504 R 0.25 0.8 4 50 4
SEZ20506 R 0.25 0.8 6 50 4
SEZ20602 R 0.3 1.0 2 50 4
SEZ20604 R 0.3 1.0 4 50 4
SEZ20606 R 0.3 1.0 6 50 4
SEZ20608 R 0.3 1.0 8 50 4
SEZ20804 R 0.4 1.2 4 50 4
SEZ20806 R 0.4 1.2 6 50 4
SEZ20808 R 0.4  1.2 8 50 4
SEZ20810 R 0.4 1.2 10 50 4
SEZ21004 R 0.5 1.2 4 50 4
SEZ21006 R 0.5 1.2 6 50 4
SEZ21008 R 0.5 1.2 8 50 4
SEZ21010 R 0.5 1.2 10 50 4
SEZ21012 R 0.5 1.2 12 50 4
SEZ21504 R 0.75 1.7 4 50 4
SEZ21506 R 0.75 1.7 6 50 4
SEZ21508 R 0.75 1.7 8 50 4
SEZ21510 R 0.75 1.7 10 50 4
SEZ21512 R 0.75 1.7 12 50 4
SEZ22006 R 1.0 2.2 6 50 4
SEZ22008 R 1.0 2.2 8 50 4
SEZ22010 R 1.0 2.2 10 50 4
SEZ22012 R 1.0 2.2 12 50 4
SEZ22014 R 1.0 2.2 14 50 4
SEZ22016 R 1.0 2.2 16 50 4
SEZ23008 R 1.5 3.2 8 50 4
SEZ23010 R 1.5 3.2 10 50 4
SEZ23012 R 1.5 3.2 12 50 4
SEZ23014 R 1.5 3.2 14 50 4
SEZ23016 R 1.5 3.2 16 75 4
SEZ23020 R 1.5 3.2 20 75 4
SEZ24012-6 R 2.0 4.2 12 75 6
SEZ24014-6 R 2.0 4.2 14 75 6
SEZ24016-6 R 2.0 4.2 16 75 6
SEZ24020-6 R 2.0 4.2 20 75 6
SEZ24025-6 R 2.0 4.2 25 75 6